Cột đai ốc đinh tán lục giác bằng thép carbon có các đặc tính cơ học chính từ thép carbon trung bình, thường tương tự ISO 898 Loại 8 hoặc SAE J429 Cấp 5. Loại thép này có cường độ kéo cao (thường trên 800 MPa) và cường độ chảy tốt nên có thể chịu được lực kẹp mạnh, độ rung và tải trọng di chuyển mà không bị gãy.
Mặc dù nó không có khả năng chống gỉ như thép không gỉ nhưng vật liệu này mang lại cho các sợi chỉ độ cứng và độ bền chắc chắn. Độ dẻo dai của thép carbon đảm bảo cột sẽ uốn cong như mong muốn khi bạn lắp đặt, không bị nứt nên tạo thành một khóa cơ an toàn.
Cột đai ốc đinh tán hình lục giác bằng thép carbon được sử dụng rộng rãi trong sản xuất ô tô để gắn các tấm, giá đỡ và các bộ phận trang trí vào thân xe. Đây là lựa chọn phù hợp cho vỏ thiết bị điện tử, khung máy công nghiệp và gia công kim loại tấm, bất cứ nơi nào bạn cần các sợi chắc chắn, đáng tin cậy bằng kim loại mỏng. Bạn cũng sẽ tìm thấy nó trong các dự án đường sắt, cụm lắp ráp phụ hàng không vũ trụ (nơi chúng cần cân bằng trọng lượng và sức mạnh), ống dẫn HVAC và gia công kim loại nói chung.
Nó hoạt động hiệu quả khi bắt vít vào các vật liệu như nhôm, vật liệu tổng hợp nhựa hoặc thép mỏng. Nếu bạn cố luồn trực tiếp vào những vật liệu đó, nó sẽ yếu hoặc không hoạt động. Cột đai ốc đinh tán này dàn trải tải trọng ra ngoài, giúp cho các kết nối trở nên chắc chắn hơn.
Để lắp cột đai ốc lục giác bằng thép cacbon, bạn sử dụng công cụ đai ốc đinh tán. Thân hình lục giác ngăn nó quay khi bạn đặt nó vào lỗ khoan trước. Dụng cụ này kéo đầu trục gá, làm cho cột tay áo uốn cong vào mặt sau của phôi. Điều đó tạo ra một điểm neo có ren cố định và chắc chắn. Ở đây, việc khớp kích thước lỗ với đường kính của cột đai ốc đinh tán là cực kỳ quan trọng, nếu sai thì nó sẽ không hoạt động bình thường.
| Thứ hai | 4116 | 6116 | 6143 | 8143 | 8169 | 8194 |
| d1 tối đa | 0.12 | 0.12 | 0.147 | 0.147 | 0.173 | 0.198 |
| d1 phút | 0.113 | 0.113 | 0.14 | 0.14 | 0.191 | 0.191 |
| ds tối đa | 0.165 | 0.212 | 0.212 | 0.28 | 0.28 | 0.28 |
| ds phút | 0.16 | 0.207 | 0.207 | 0.275 | 0.275 | 0.275 |
| tối đa | 0.195 | 0.258 | 0.258 | 0.32 | 0.32 | 0.32 |
| giây phút | 0.179 | 0.242 | 0.242 | 0.304 | 0.304 | 0.304 |