Vòng đệm lò xo Constant Force giúp cố định các bộ phận trong máy giặt và máy sấy—như giá đỡ động cơ và bảng điều khiển—bằng cách giảm độ rung. Chúng nhỏ, có chiều ngang khoảng 6–12mm và dày từ nửa đến 1 mm và được mạ kẽm trông có vẻ bạc sáng.
Máy giặt được đựng trong túi nhựa chống tĩnh điện (để giữ an toàn xung quanh các thiết bị điện tử) bên trong các hộp nhỏ chắc chắn có bọc bong bóng để chúng không bị trầy xước hoặc cong. Chúng đã được kiểm tra độ dẫn điện và đảm bảo các cạnh nhẵn. Chúng cũng đáp ứng tiêu chuẩn ISO 13485 về an toàn cho thiết bị và mỗi chiếc đều được kiểm tra trước khi vận chuyển để đảm bảo chúng vừa khít.
Vòng đệm lò xo Constant Force cấp hàng hải được sử dụng để giúp giữ chặt các thanh và cọc của bến tàu một cách an toàn, ngay cả khi tiếp xúc với nước mặn và điều kiện ẩm ướt. Chúng được làm từ thép không gỉ 316 (có màu bạc mờ) và có thiết kế xẻ mịn không làm xước hoặc tách gỗ.
Máy giặt được đóng kín trong túi giấy bạc kín có chất hút ẩm, sau đó được vận chuyển trong hộp nhựa chống nước để chúng luôn khô ráo và không bị rỉ sét. Chúng được kiểm tra bằng cách ngâm trong nước muối và kiểm tra dưới áp suất. Chúng cũng đáp ứng các tiêu chuẩn ISO 14001 (dành cho sản xuất thân thiện với môi trường) và tiêu chuẩn ASTM F468 cho phần cứng hàng hải và mỗi lô đều được kiểm tra mọi vấn đề bề mặt trước khi vận chuyển.
Câu hỏi: Vòng đệm lò xo Constant Force của bạn có thể duy trì độ căng dưới nhiệt độ khắc nghiệt không?
Trả lời: Có, Vòng đệm lò xo Constant Force được xử lý bằng nhiệt mà chúng tôi thiết kế có thể hoạt động bình thường và ổn định bất kể môi trường nhiệt độ rất cao hay môi trường nhiệt độ rất thấp. Chúng tôi có thể chỉ định các vật liệu như thép không gỉ nhất định để đảm bảo lực lò xo ổn định và ngăn ngừa hiện tượng giãn.
| Thứ hai | Φ3 |
Φ4 |
Φ5 |
Φ6 |
Φ8 |
Φ10 |
Φ12 |
Φ14 |
Φ16 |
Φ18 |
Φ20 |
| d phút | 3.1 | 4.1 | 5.1 | 6.1 | 8.1 | 10.2 | 12.2 | 14.2 | 16.2 | 18.2 | 20.2 |
| d tối đa | 3.4 | 4.4 | 5.4 | 6.68 | 8.68 | 10.9 | 12.9 | 14.9 | 16.9 | 19.04 | 21.04 |
| H phút | 1.1 | 1.2 | 1.5 | 2 | 2.45 | 2.85 | 3.35 | 3.9 | 4.5 | 4.5 | 5.1 |
| H phút | 1.3 | 1.4 | 1.7 | 2.2 | 2.75 | 3.15 | 3.65 | 4.3 | 5.1 | 5.1 | 5.9 |
| giờ phút | 0.52 | 0.7 | 1 | 1.2 | 1.5 | 1.9 | 2.35 | 2.85 | 3 | 3.4 | 3.8 |
| h tối đa | 0.68 | 0.9 | 1.2 | 1.4 | 1.7 | 2.1 | 2.65 | 3.15 | 3.4 | 3.8 | 4.2 |
| phút giây | 0.9 | 1.1 | 1.4 | 1.9 | 2.35 | 2.85 | 3.3 | 3.8 | 4.3 | 4.8 | 5.3 |
| b tối đa | 1.1 | 1.3 | 1.6 | 2.1 | 2.65 | 3.15 | 3.7 | 4.2 | 4.7 | 5.2 | 5.7 |