Các đai ốc có đầu chìm chống ăn mòn được làm bằng kim loại. Bạn có thể phủ một lớp phủ lên chúng để chống ăn mòn - nhưng bao bì vận chuyển chính của chúng tôi cũng có tính năng chống thấm nước. Các pallet dùng để chứa các loại hạt này được bọc hoàn toàn bằng màng căng polyetylen dày không thấm nước.
Trong toàn bộ quá trình vận chuyển đường biển hoặc đường hàng không, lớp bảo vệ này có thể chủ động cách ly hàng hóa khỏi mưa, độ ẩm và độ ẩm ngẫu nhiên, ngăn chặn các yếu tố đó gây hư hỏng hàng hóa. Nhờ đó, các loại hạt này sẽ không bị hư hỏng do quá trình oxy hóa hay hấp thụ độ ẩm trước khi đến kho của bạn.
Chúng tôi đảm bảo chất lượng của từng lô Đai ốc có đầu chìm chống ăn mòn thông qua hệ thống kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Quá trình này bắt đầu bằng việc sử dụng nguyên liệu thô đã được chứng nhận, sau đó trong quá trình sản xuất, chúng tôi tiến hành kiểm tra - chẳng hạn như dập, tiện và phủ.
Chúng tôi rất coi trọng các thông số cốt lõi trên và sử dụng công nghệ SPC để giám sát chúng theo thời gian thực nhằm xây dựng một tuyến phòng thủ vững chắc có chất lượng. Cơ chế giám sát nghiêm ngặt này đảm bảo rằng mọi đai ốc đều đáp ứng đầy đủ các tiêu chuẩn về hiệu suất cơ học và hình thức thẩm mỹ đã đặt trước trước khi bước vào giai đoạn kiểm tra cuối cùng.
Chúng tôi đảm bảo rằng Đai ốc đinh tán có đầu chìm chống ăn mòn của chúng tôi có chất lượng hàng đầu nhờ hệ thống quản lý chất lượng nghiêm ngặt—hệ thống được chứng nhận theo tiêu chuẩn quốc tế như ISO 9001.
Khi chế tạo chúng, chúng tôi tiến hành kiểm tra kỹ lưỡng, cộng với kiểm tra lần cuối để kiểm tra những thứ như kích thước, chất lượng chỉ và vật liệu được làm từ gì. Chúng tôi cũng kiểm tra từng lô về tính chất cơ học. Việc tập trung vào kiểm soát chất lượng này có nghĩa là mọi loại hạt bạn nhận được sẽ hoạt động ổn định và đáng tin cậy.
| Thứ hai | M3 | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 |
| P | 0.5 | 0.7 | 0.8 | 1 | 1.25 | 1.5 | 1.75 |
| ds tối đa | 4.97 | 5.97 | 6.97 | 8.97 | 10.97 | 12.97 | 14.97 |
| ds phút | 4.9 | 5.9 | 6.9 | 8.9 | 10.9 | 12.9 | 14.9 |
| d1 tối đa | 4.12 | 4.92 | 5.72 | 7.65 | 9.35 | 11.18 | 13.18 |
| d1 phút | 4 | 4.8 | 5.6 | 7.5 | 9.2 | 11 | 13 |
| dk tối đa | 8 | 9 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 |
| k | 1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |
1.5 |