Ưu điểm cốt lõi của vòng đệm lớn tự khóa Double Fold nằm ở việc áp dụng nguyên lý chống nới lỏng do căng thẳng, điều này đã giải quyết hoàn hảo vấn đề mà các phương pháp chống nới lỏng truyền thống dễ bị hỏng khi bị rung mạnh.
(1)Từ đổi mới chống nới lỏng dựa trên ma sát đến cải tiến chống nới lỏng dựa trên sức căng
(2)Hiệu suất chống lỏng hàng đầu: So với các giải pháp truyền thống, vòng đệm lớn tự khóa Double Fold có thể mang lại mức độ an toàn cao nhất, đảm bảo kết nối vẫn ổn định ngay cả khi bị rung và va đập mạnh.
(3) Điều kiện làm việc ổn định: Hiệu ứng khóa không bị ảnh hưởng bởi sự bôi trơn hoặc ô nhiễm dầu và nó có thể mang lại hiệu quả khóa ổn định.
(4)Việc lắp đặt và bảo trì thuận tiện: Việc lắp đặt và tháo gỡ có thể được hoàn thành bằng các công cụ tiêu chuẩn.
(5) Khả năng tái sử dụng: Sau khi lắp đặt và tháo gỡ bình thường, sẽ không có biến dạng vĩnh viễn và có thể tái sử dụng nhiều lần.
(6)Giảm chi phí tổng thể: Giảm đáng kể chi phí bảo trì, tránh chi phí sửa chữa cao và các mối nguy hiểm tiềm ẩn về an toàn.
(7)Khóa hình học: Không sử dụng bất kỳ chất kết dính hóa học nào, đây là một cơ chế khóa liên động hoàn toàn bằng cơ học.
Sau đây là một số tình huống ứng dụng cốt lõi của vòng đệm lớn tự khóa Double Fold:
(1)Năng lượng gió
Trong các hoạt động ở độ cao khó khăn, vòng đệm lớn tự khóa Double Fold sử dụng nguyên lý khóa căng để làm cho đai ốc "ngày càng siết chặt" thông qua rung động, giải quyết hiệu quả vấn đề lỏng bu lông quạt.
(2)Phát điện
Ở những khu vực có độ rung cao và nhiệt độ cao như tua bin khí, tua bin thủy điện, tua bin hơi nước và thiết bị đảo hạt nhân, các miếng đệm có thể ngăn ngừa tổn thất do giãn nở và co lại nhiệt.
(3)Nông nghiệp & Lâm nghiệp
Trong quá trình vận hành máy móc nông nghiệp, có thể có rung động mạnh. Sử dụng vòng đệm lớn tự khóa Double Fold có thể giảm tổn thất về "thời gian nông nghiệp" hoặc "thời gian làm việc" do ngừng hoạt động để bảo trì.
| Thứ hai | φ20 | φ22 | φ24 | φ27 | φ30 | φ33 | φ36 | φ39 | φ42 | φ45 | φ48 |
| d tối đa | 21.6 | 23.6 | 25.5 | 28.6 | 31.6 | 34.6 | 37.6 | 40.6 | 43.5 | 46.7 | 50.1 |
| d phút | 21.2 | 23.2 | 25.1 | 28.2 | 31.2 | 34.2 | 37.2 | 40.2 | 43 | 46.2 | 49.6 |
| dc tối đa | 30.9 | 34.7 | 39.2 | 42.3 | 47.3 | 48.8 | 55.3 | 58.8 | 63.3 | 70 | 75 |
| phút | 30.5 | 34.3 | 38.8 | 41.7 | 46.7 | 48.2 | 54.7 | 58.2 | 62.7 | 68 | 73 |
| H tối đa | 3.25 | 3.45 | 3.45 | 6.8 | 6.8 | 6.8 | 6.8 | 6.8 | 6.8 | 6.8 | 6.8 |
| H phút | 2.75 | 2.95 | 2.95 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 | 6.3 |