Các bộ phận đai ốc chèn UN bằng thép không gỉ được xử lý nhiệt là loại đai ốc chắc chắn có ren bên trong. Chúng được sử dụng khi bạn thực sự cần giữ chặt đồ vật. Những loại hạt này có bề mặt bên ngoài gập ghềnh. Bạn ép chúng vào các vật liệu như kim loại, nhựa hoặc vật liệu tổng hợp để tạo kết nối chắc chắn. Việc xử lý nhiệt làm cho đai ốc chèn UN trở nên chắc chắn hơn. Đó là lý do tại sao chúng được sử dụng ở những nơi khó khăn như hàng không vũ trụ hoặc chế tạo ô tô, nơi các bộ phận phải chịu rung lắc và sử dụng nhiều. Thiết kế giúp mọi thứ cố định và tồn tại lâu hơn, ngay cả khi bị kéo hoặc bị căng mạnh.
Ưu điểm chính của đai ốc chèn UN bằng thép không gỉ được xử lý nhiệt là độ bền kéo thực sự mạnh mẽ và khả năng chống ăn mòn. Việc xử lý nhiệt giúp các đai ốc này có trọng lượng lớn hơn tới 40% so với các đai ốc bằng thép không gỉ thông thường. Phần khía (thô) bên ngoài giúp chúng không bị quay sau khi được lắp đặt. Những loại đai ốc này hoạt động tốt ở những nơi khó khăn, như những nơi có nước mặn, hóa chất hoặc nhiệt độ/lạnh cực cao mà không bị mòn. Đối với các kỹ sư, sử dụng loại đai ốc này đồng nghĩa với việc bớt lo lắng hơn về độ tin cậy. Họ cắt giảm chi phí bảo trì và ít vấn đề lắp ráp hơn trong kết cấu hoặc máy móc.
Đai ốc chèn UN bằng thép không gỉ đã qua xử lý nhiệt của chúng tôi được làm từ thép không gỉ 316L. Loại austenit này thực sự có tác dụng chống ăn mòn rất tốt, đặc biệt là chống lại clorua. Điều đó làm cho những loại hạt này trở thành sự lựa chọn tuyệt vời cho các mục đích sử dụng hàng hải, hóa chất và ngoài trời khắc nghiệt, nơi chúng cần tồn tại lâu dài.
| Thứ hai | 440-1 | 440-2 | 623-1 | 632-2 | 832-1 | 832-2 | 032-1 | 032-2 | 0420-3 | 0420-4 | 0420-5 |
| P | 40 | 40 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 32 | 20 | 20 | 20 |
| d1 | #4 | #4 | #6 | #6 | #8 | #8 | #10 | #10 | 1/4 | 1/4 | 1/4 |
| dc tối đa | 0.171 | 0.171 | 0.212 | 0.212 | 0.289 | 0.289 | 0.311 | 0.311 | 0.343 | 0.343 | 0.343 |
| k tối đa | 0.06 | 0.09 | 0.06 | 0.09 | 0.06 | 0.09 | 0.06 | 0.09 | 0.12 | 0.151 | 0.182 |
| s | 0.188 | 0.188 | 0.25 | 0.25 | 0.312 | 0.312 | 0.343 | 0.343 | 0.375 | 0.375 | 0.375 |