Vòng đệm phẳng OD lớn và Vòng đệm phẳng tiêu chuẩn có sự khác biệt đáng kể về hình thức, chức năng và các tình huống áp dụng.
| Dự án | Máy giặt phẳng tiêu chuẩn | Máy giặt phẳng OD lớn |
| Đường kính trong | 6,4mm | 6,4mm |
| Đường kính ngoài | 12mm | 18mm |
| độ dày | 1,6mm | 1,6mm |
| Khu vực liên lạc | 1 lần | 2,25 lần |
| Áp lực phân phối | Nói chung, thích hợp cho các bề mặt cứng như kim loại | Tuyệt vời, có thể bảo vệ hiệu quả các vật liệu mềm |
| Chi phí nguyên vật liệu | Thấp | Cao hơn (lớn hơn về diện tích) |
| Đơn vị trọng lượng | Ánh sáng | Nặng hơn (cùng thông số kỹ thuật) |
So sánh kích thước (Lấy M6 làm ví dụ)
Phương pháp sử dụng Máy giặt phẳng OD lớn không phức tạp nhưng tuân theo trình tự vận hành chính xác có thể đảm bảo hiệu quả bảo vệ tốt nhất.
(1) Đảm bảo thông số kỹ thuật phù hợp
Kiểm tra kích thước bu lông - lỗ bên trong của Vòng đệm phẳng OD lớn phải lớn hơn đường kính ngoài của bu lông một chút.
Ngoài ra, hãy kiểm tra xem đường kính ngoài của máy giặt có đủ lớn để che kín các lỗ trên bộ phận bạn đang buộc chặt hay không. Nếu lỗ là một khe dài hoặc đã bị mòn thì mép ngoài của máy giặt cần chồng lên lỗ ít nhất 5 mm.
Hãy suy nghĩ về vật liệu và nơi nó sẽ đi. Đối với những nơi ngoài trời ẩm ướt, gần biển hoặc trong khu vực có hóa chất, hãy sử dụng thép không gỉ 316. Để sử dụng trong nhà thông thường, thép carbon không gỉ hoặc mạ kẽm 304 sẽ hoạt động tốt.
(2) Làm sạch bề mặt tiếp xúc
Lau sạch dầu, rỉ sét, vụn sơn hoặc mùn cưa khỏi khu vực bạn đang làm việc. Ngoài ra, hãy đảm bảo cả hai mặt của máy giặt đều sạch sẽ. Nếu có bất kỳ loại dầu chống rỉ nào trên đó, chỉ cần lau nhẹ bằng vải.
| Thứ hai | φ 16 | φ 18 | φ20 | φ22 | φ24 | φ27 | φ30 | φ33 | φ36 | φ39 | φ42 |
| d tối đa | 17.27 | 19.33 | 21.33 | 23.33 | 25.33 | 28.33 | 31.39 | 34.62 | 37.62 | 42.62 | 45.62 |
| d phút | 17 | 19 | 21 | 23 | 25 | 28 | 31 | 34 | 37 | 42 | 45 |
| dc tối đa | 30 | 34 | 37 | 39 | 44 | 50 | 56 | 60 | 66 | 72 | 78 |
| phút tháng mười hai | 29.48 | 33.38 | 36.38 | 38.38 | 43.38 | 49.38 | 55.26 | 58.8 | 64.8 | 70.8 | 76.8 |
| h tối đa | 3.3 | 3.3 | 3.3 | 3.3 | 4.3 | 4.3 | 4.3 | 5.6 | 5.6 | 6.6 | 9 |
| giờ phút | 2.7 | 2.7 | 2.7 | 2.7 | 3.7 | 3.7 | 3.7 | 4.4 | 4.4 | 5.4 | 7 |
(3) Đặt máy giặt
Vị trí lắp đặt: Đặt vòng đệm phẳng có đường kính ngoài lớn giữa đầu bu lông và bộ phận cần cố định. Nếu sử dụng vật liệu mềm như gỗ, nhựa hoặc nhôm mỏng, Nên sử dụng vòng đệm có đường kính ngoài lớn trên cả đầu bu lông và mặt đai ốc.
Lắp đặt ở giữa:Đảm bảo rằng bu lông hoặc đai ốc đi qua lỗ giữa của vòng đệm. Đảm bảo vòng đệm nằm phẳng với bề mặt phôi—không được nghiêng.
(4) Lắp bu lông và siết chặt bằng tay
Siết chặt các bu lông hoặc đai ốc bằng tay, cho đến khi vòng đệm vừa chạm vào bề mặt; sau đó điều chỉnh vị trí của vòng đệm, đảm bảo nó che kín hoàn toàn lỗ.
(5) Siết chặt theo mômen khuyến nghị
Sử dụng đúng cờ lê lực: Chọn giá trị lực xoắn thích hợp và siết chặt dần dần. Trong quá trình vận hành, hãy quan sát cẩn thận máy giặt và thực hiện các điều chỉnh nếu cần thiết.
(6) Kiểm tra lần cuối
Hãy xem Máy giặt phẳng OD lớn để đảm bảo nó nằm phẳng và đúng vị trí.