Đối với ô tô và các môi trường khắc nghiệt khác, nơi khả năng chống gỉ thực sự quan trọng—như các bộ phận gầm xe hoặc sử dụng hàng hải—các đai ốc hàn kiểu T được tối ưu hóa theo quy trình thường có lớp phủ tốt hơn. Những thứ như mạ hợp kim kẽm-niken hoặc Geomet® (lớp phủ vảy kẽm không sử dụng điện).
Những thứ này giữ được khả năng phun muối tốt hơn so với mạ kẽm thông thường. Rất nhiều khi, chúng đáp ứng các tiêu chuẩn nghiêm ngặt của ngành ô tô—chẳng hạn như hơn 720 giờ trước khi vết gỉ trắng xuất hiện. Những lớp phủ này rất quan trọng để đảm bảo độ bền của đai ốc hàn kiểu T được tối ưu hóa quy trình, đặc biệt là khi chúng tiếp xúc với muối đường hoặc thời tiết xấu.
Đai ốc hàn kiểu T được tối ưu hóa bằng thép không gỉ thường bị thụ động. Đó là một quá trình hóa học giúp loại bỏ các hạt sắt tự do trên bề mặt – những hạt đó có thể bắt đầu rỉ sét. Điều này giúp lớp oxit crom tự nhiên trên thép không gỉ hoạt động tốt hơn trong việc bảo vệ nó.
Sự thụ động làm cho các đai ốc bằng thép không gỉ có khả năng chống gỉ tốt nhất có thể. Bằng cách đó, chúng hoạt động đáng tin cậy trong môi trường có vấn đề về rỉ sét và bạn không cần thêm lớp phủ kim loại riêng biệt.
Chúng tôi tối ưu hóa quy trình đai ốc hàn kiểu T bằng cách kiểm tra chất lượng nghiêm ngặt—thường tuân theo các tiêu chuẩn ISO 9001. Việc sản xuất tuân thủ các quy tắc quốc tế như ISO, DIN hoặc bất kỳ thông số kỹ thuật nào mà khách hàng cần.
Chúng tôi cung cấp các chứng nhận vật chất, như Mill Certs, và có thể theo dõi từng bộ phận từ đầu đến cuối. Bằng cách đó, bạn biết rằng đai ốc kiểu T đáp ứng các yêu cầu về an toàn và hiệu suất ở mọi nơi.
| Thứ hai | M4 | M5 | M6 | M8 | M10 | M12 |
| P | 0.7 | 0.8 | 1 | 1丨1.25 | 1,25丨1,5 | 1,5 hoặc 1,75 |
| dk tối đa | 20.5 | 20.5 | 23.7 | 23.7 | 31 | 33.2 |
| dk phút | 19.5 | 19.5 | 22.3 | 22.3 | 29 | 30.8 |
| tối đa | 12.25 | 12.25 | 14.3 | 14.3 | 19.4 | 21.5 |
| giây phút | 11.75 | 11.75 | 13.7 | 13.7 | 18.6 | 20.5 |
| ds tối đa | 5.9 | 6.7 | 8.3 | 10.2 | 13.2 | 15.2 |
| ds phút | 5.4 | 6.2 | 7.8 | 9.5 | 12.5 | 14.5 |
| k tối đa | 5.9 | 6.9 | 7.5 | 9 | 10.6 | 11.8 |
| k phút | 5.1 | 6.1 | 6.5 | 8 | 9.4 | 10.2 |
| h tối đa | 1.4 | 1.4 | 1.85 | 1.85 | 2.3 | 2.3 |
| giờ phút | 1 | 1 | 1.35 | 1.35 | 1.7 | 1.7 |
| d0 tối đa | 3.25 | 3.25 | 3.25 | 3.25 | 4.05 | 4.05 |
| d0 phút | 2.75 | 2.75 | 2.75 | 2.75 | 3.55 | 3.55 |
| d1 tối đa | 15.2 | 15.2 | 17.25 | 17.25 | 22.3 | 24.3 |
| d1 phút | 14.8 | 14.8 | 16.75 | 16.75 | 21.7 | 23.7 |