Vòng giữ lò xo bằng thép không gỉ có thể chịu được tải trọng hướng tâm lên tới khoảng 1.500 N và mức độ chúng có thể đẩy dọc trục tùy thuộc vào thiết kế của chúng. Chúng kéo dài hơn 10 triệu chu kỳ trong điều kiện căng thẳng vừa phải. Chúng hoạt động ở nhiệt độ rất lạnh xuống tới -70°C (lạnh cóng) và nhiệt độ nóng lên tới 400°C (đối với các loại được xử lý bằng nhiệt). Các phiên bản chống ăn mòn có thể tồn tại tới hơn 500 giờ trong thử nghiệm phun muối. Trọng lượng nhẹ (0,5g-200g) giúp giảm lực cản của hệ thống, giúp tiết kiệm năng lượng.
Các vòng giữ lò xo bằng thép không gỉ có nhãn được khắc bằng laser để bạn có thể theo dõi nguồn gốc của chúng. Một số có hình dạng không đồng đều sẽ hoạt động tốt hơn khi trọng lượng không được trải đều. Ngoài ra còn có các phiên bản hybrid kết hợp các trung tâm kim loại với lớp phủ nhựa để ngăn dòng điện đi qua. Một số thiết bị thông minh thậm chí còn có cảm biến tích hợp để theo dõi mức độ căng thẳng theo thời gian thực.
Hỏi: Những chứng nhận hoặc tiêu chuẩn thử nghiệm nào áp dụng cho vòng giữ lò xo bằng thép không gỉ để xuất khẩu quốc tế?
A: Nó được vận chuyển ra nước ngoài phải tuân theo các quy tắc cụ thể. Họ cần tuân thủ ISO 8750-8752 (đó là những tiêu chuẩn vòng cơ bản), cộng với RoHS (không cho phép chất độc hại) và quy định REACH. Các nhà cung cấp phải cung cấp các giấy tờ như Báo cáo thử nghiệm của nhà máy để chứng minh loại vật liệu họ đã sử dụng và tiến hành các thử nghiệm, chẳng hạn như thử nghiệm phun muối (ASTM B117) để xem liệu chúng có bị rỉ sét hay thử nghiệm độ mỏi (ISO 15654) để kiểm tra tuổi thọ hay không.
Tùy thuộc vào ngành, họ có thể cần thêm tem, chẳng hạn như IATF 16949 cho ô tô hoặc AS9100 cho hàng không vũ trụ. Khi vận chuyển đến các quốc gia khác nhau, nhà cung cấp phải gửi kèm các tài liệu phù hợp với quy định của địa phương, như nhãn hiệu CE cho Châu Âu hoặc JIS cho Nhật Bản. Việc luôn thông báo trước những quy tắc này sẽ giúp các chiếc nhẫn được thông quan nhanh hơn và khiến người mua cảm thấy tự tin rằng họ đang nhận được các bộ phận an toàn, đáng tin cậy.
|
Thứ hai |
Φ15 |
Φ16 |
Φ17 |
Φ18 |
Φ19 |
Φ20 |
Φ22 |
Φ23 |
Φ24 |
Φ25 |
Φ26 |
|
dc tối đa |
18 | 19 | 20 | 21 | 22 | 23 | 25 | 26.3 | 27.6 | 29.2 | 30 |
|
giờ phút |
0.97 |
0.97 |
0.97 |
1.17 |
1.17 |
1.17 |
1.17 |
1.17 |
1.17 |
1.17 |
1.17 |
|
h tối đa |
1.03 |
1.03 |
1.03 |
1.23 |
1.23 |
1.23 |
1.23 |
1.23 |
1.23 |
1.23 |
1.23 |