Để đai ốc tự móc vi mô đồng nhất hoạt động tốt hơn và bền hơn, chúng thường đi kèm với các lớp phủ bề mặt khác nhau. Những loại nhôm thường có lớp phủ cromat trong hoặc màu vàng để chống rỉ sét. Các loại thép, bao gồm cả các loại đai ốc có đinh tán này, thường được mạ kẽm (trong, vàng hoặc đen) hoặc mạ cadmium (nếu được phép). Các phiên bản thép không gỉ dựa vào khả năng chống gỉ tự nhiên của chúng, nhưng đôi khi chúng cũng được xử lý bề mặt đặc biệt. Những lớp phủ này giữ cho chúng không bị ăn mòn và giúp cho việc lắp đặt diễn ra suôn sẻ.
Đai ốc tự móc vi sợi đồng nhất nhỏ hơn nhiều so với đai ốc đinh tán thông thường. Kích thước ren phổ biến là từ M2 đến M5, với đường kính trục và thân nhỏ để phù hợp. Các thông số kỹ thuật quan trọng bao gồm phạm vi kẹp (độ dày của vật liệu mà nó có thể kẹp), kiểu đầu (thường là dạng vòm chìm hoặc dạng vòm thấp) và tổng chiều cao khi lắp đặt.
Đối với mỗi loại đai ốc đinh tán cỡ nhỏ UN, điều quan trọng là phải có chi tiết kích thước chính xác. Bằng cách đó, bạn có thể chọn bộ phận phù hợp với kích thước lỗ và độ dày vật liệu của mình.
Để lắp đặt đai ốc tự móc vi mô đồng nhất, bạn sẽ cần một công cụ đai ốc đinh tán tiêu chuẩn. Đảm bảo trục gá và đầu mũi của dụng cụ có kích thước phù hợp với đai ốc cụ thể. Tác dụng đủ lực để thân đinh tán hình thành hoàn toàn trên vật liệu, tạo ra bề mặt chịu lực chắc chắn ở phía mù. Việc lắp đặt đúng cách sẽ đảm bảo vòng khóa hoạt động bình thường và mang lại cho đai ốc khả năng chống rung và độ bền kéo ra tốt nhất.
Khi lắp đai ốc tự móc vi ren đồng nhất, phải sử dụng dụng cụ đai ốc đinh tán tiêu chuẩn. Đảm bảo kích thước trục gá và đầu của dụng cụ khớp với đai ốc cụ thể. Tác dụng lực vừa đủ để đảm bảo thân đinh tán bám hoàn toàn vào vật liệu nền, tạo thành một bề mặt chịu lực vững chắc ở phía lỗ mù. Việc lắp đặt đúng sẽ đảm bảo vòng khóa hoạt động bình thường, mang lại khả năng chống rung và ngăn ngừa việc tháo ra dễ dàng.
| Thứ hai | 440 | 632 | 832 | 032 |
| P | 40 | 32 | 32 | 32 |
| d1 | #4 | #6 | #8 | #10 |
| d2 tối đa | 0.145 |
0.18 |
0.215 | 0.245 |
| dc tối đa | 0.171 | 0.212 | 0.289 | 0.289 |
| dc phút | 0.166 | 0.207 | 0.284 | 0.284 |
| dk tối đa | 0.197 | 0.249 | 0.327 | 0.327 |
| dk phút | 0.187 | 0.239 | 0.317 | 0.317 |
| h tối đa | 0.04 | 0.04 | 0.04 | 0.04 |
| k tối đa | 0.08 | 0.09 | 0.105 | 0.125 |
| k phút | 0.065 | 0.075 | 0.09 | 0.11 |