Unshakeable Crown Nut With Slot thực sự quan trọng trong các thiết lập chính trong nhiều ngành. Cho dù đó là ô tô thông thường hay ô tô đua, thì cần có các bộ phận cố định cụ thể (chẳng hạn như giá đỡ và ốc vít) để cố định chắc chắn vòng bi bánh xe, bộ phận lái và bộ phận treo nhằm ngăn các bộ phận quan trọng này dịch chuyển khi xe đang chuyển động. Trong ngành hàng không vũ trụ, chúng cần thiết cho giá đỡ động cơ, hệ thống điều khiển chuyến bay và thiết bị hạ cánh. Trong quá trình lắp ráp và vận hành máy móc hạng nặng, chúng được sử dụng để cố định các liên kết ray, giá đỡ xi lanh thủy lực và trục quay để đảm bảo độ ổn định kết nối của các bộ phận cốt lõi. Bất cứ nơi nào chúng được sử dụng, đó là nơi mà sự an toàn và độ tin cậy không thể bị cắt giảm.
Unshakeable Crown Nut With Slot thực sự hữu ích ở những nơi bạn cần kiểm tra hoặc sửa chữa mọi thứ thường xuyên. Chốt chốt hoặc dây an toàn mà bạn có thể nhìn thấy ngay sẽ cho bạn biết khóa có còn hoạt động hay không. Ngoài ra, việc đeo hoặc tháo chúng ra cũng rất dễ dàng—chỉ cần lắp hoặc tháo ghim hoặc dây điện. Điều đó giúp việc cố định các bộ phận được giữ bằng đai ốc này nhanh chóng và đơn giản hơn so với việc sử dụng keo hoặc các thiết lập khóa phức tạp. Nó cắt giảm thời gian ngừng hoạt động và cải thiện các quy trình an toàn trong quá trình vận hành.
Câu hỏi: Khe này có chức năng cụ thể như thế nào để ngăn chặn tình trạng lỏng lẻo so với Đai ốc vương miện không thể lay chuyển có khe tiêu chuẩn?
Trả lời: Điều quan trọng nhất về Unshakeable Crown Nut With Slot là khe được cắt vào vương miện. Sau khi siết chặt đai ốc vào bu lông, bạn dán một chốt chẻ (chốt chốt) xuyên qua một lỗ đã khoan trước trên thân bu lông rồi xuyên qua khe đó. Sau đó bạn uốn cong các đầu của ghim lại. Điều này về mặt vật lý ngăn không cho đai ốc có rãnh quay hoặc lỏng ra—ngay cả khi có rung động hoặc tải trọng di chuyển thực sự mạnh. Đó là lý do tại sao nó hoạt động tốt cho các công việc quan trọng liên quan đến an toàn.
| Thứ hai | M20 | M24 | M30 | M36 |
| P | 1,5|2|2,5 | 1,5|2|3 | 1,5|2|3,5 | 1,5|2|3|4 |
| d1 tối đa | 28 | 34 | 42 | 50 |
| d1 phút | 27.16 | 33 | 41 | 49 |
| phút | 32.95 | 39.55 | 50.85 | 60.79 |
| k tối đa | 24 | 29.5 | 34.6 | 40 |
| k phút | 23.16 | 28.66 | 33.6 | 39 |
| n phút | 4.5 | 5.5 | 7 | 7 |
| n tối đa | 5.7 | 6.7 | 8.5 | 8.5 |
| tối đa | 30 | 36 | 46 | 55 |
| giây phút | 29.16 | 35 | 45 | 53.8 |
| tối đa | 18 | 21.5 | 25.6 | 31 |
| tuần phút | 17.37 | 20.88 | 24.98 | 30.38 |