So với bu lông truyền thống, thiết kế của Đầu hình chữ nhật bu lông mang lại những lợi thế kỹ thuật đáng kể:
(1)Diện tích chịu lực lớn hơn và khả năng chống nâng cao hơn
Diện tích đỡ của đầu Đầu hình chữ nhật Bolt lớn hơn đầu hình tròn thông thường. Điều này giúp lực kẹp được phân bổ đều và giảm áp suất. Nó có thể được sử dụng để tăng cường sức cản của gió.
(2)Hiệu suất chống xoay và chống nới lỏng tuyệt vời
Đầu khớp chính xác với khe chữ T hoặc rãnh cố định, tạo thành khóa cơ. Điều này đảm bảo rằng bu lông sẽ không quay trong quá trình siết chặt đai ốc.
(3)Lắp đặt và định vị nhanh chóng
Bu lông chỉ cần trượt đầu vào rãnh mà không cần bất kỳ dụng cụ phụ trợ nào. Nó có thể được định vị và khóa ở bất kỳ vị trí nào.
(1)Phạm vi kích thước
Có nhiều thông số kỹ thuật có sẵn, từ Đầu hình chữ nhật Bu lông M5 đến M100 (tất cả đều tính bằng đơn vị hệ mét). Nhiều tùy chọn độ dài có sẵn. Kích thước đầu cũng được tùy chỉnh theo yêu cầu ứng dụng cụ thể của khách hàng hoặc thông số kỹ thuật tiêu chuẩn.
(2)Vật liệu và sức mạnh
Thép carbon: Mang lại hiệu quả chi phí cao, với các cấp độ bền là 4,6, 8,8, 10,9 và 12,9. Cấp cao nhất có thể đạt tới 12,9, đại diện cho cường độ cực cao.
Thép hợp kim: Thích hợp cho các ứng dụng đòi hỏi cường độ cao hơn và khả năng chống va đập tốt hơn.
Thép không gỉ: Thường có các loại 304 và 316, có khả năng chống ăn mòn vượt trội.
(3)Xử lý bề mặt
Mạ điện: Giải pháp chống gỉ cơ bản tiết kiệm chi phí.
Mạ kẽm nhúng nóng: Cung cấp lớp phủ dày hơn, phù hợp với môi trường khắc nghiệt như ngoài trời.
Phốt phát/làm đen: Biện pháp chống gỉ cơ bản trong môi trường khô ráo trong nhà.
Loại khác: Chẳng hạn như niken, duralumin, v.v., để đáp ứng các yêu cầu cụ thể về khả năng chống ăn mòn hoặc hình thức bên ngoài.
| Thứ hai | 8/3 | 16/7 | 1/2 | 8/5 | 3/4 | 8/7 | 1 | 1-1/8 | 1-1/4 | 1-8/3 | 1-1/2 |
| P | 16|24|32 | 14|20|28 | 13|20|28 | 11|18|24 | 10|16|20 | 9|1420 | 8|1220 | 7|12|18 | 7|12|18 | 6|12|18 | 6|12|18 |
| ds tối đa | 0.388 | 0.452 | 0.515 | 0.642 | 0.768 | 0.895 | 1.022 | 1.149 | 1.277 | 1.404 | 1.531 |
| tối đa | 0.562 | 0.625 | 0.75 | 0.938 | 1.125 | 1.312 | 1.5 | 1.688 | 1875 | 2.062 | 2.25 |
| giây phút | 0.544 | 0.603 | 0.725 | 0.906 | 1.088 | 1.269 | 1.45 | 1.631 | 1.812 | 1.994 | 2.175 |
| tối đa | 0.795 | 0.884 | 1.061 | 1.326 | 1.591 | 1.856 | 2.121 | 2.386 | 2.652 | 2.917 | 3.182 |
| phút | 0.747 | 0.828 | 0.995 | 1.244 | 1.494 | 1.742 | 1.991 | 2.239 | 2.489 | 2.738 | 2.986 |
| k tối đa | 0.268 | 0.316 | 0.348 | 0.444 | 0.524 | 0.62 | 0.684 | 0.78 | 0.876 | 0.94 | 1.036 |
| k phút | 0.232 | 0.278 | 0.308 | 0.4 | 0.476 | 0.568 | 0.628 | 0.72 | 0.812 | 0.872 | 0.964 |
| r tối đa | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.06 | 0.06 | 0.06 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 | 0.09 |
| r phút | 0.01 | 0.01 | 0.01 | 0.02 | 0.02 | 0.02 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 | 0.03 |
Việc vận chuyển Đầu hình chữ nhật Bolt chủ yếu liên quan đến hai điểm chính: chống gỉ và chống ẩm, cũng như gia cố bao bì.
(1)Chống gỉ và chống ẩm
Thông thường, trong quá trình vận chuyển, người ta sử dụng sự kết hợp giữa túi chống rỉ bên trong và hộp các tông bên ngoài. Đối với hàng hóa xuất khẩu quy mô lớn, pallet gỗ đã qua xử lý khử trùng được sử dụng để đóng gói.
Độ ẩm cao và môi trường sương muối trong quá trình vận chuyển hàng hải là rủi ro chính. Để ngăn chặn đầu hình chữ nhật của bu lông bị rỉ sét và giữ cho chúng khô ráo, người ta thường sử dụng túi/giấy chống rỉ pha khí VCI hoặc các bu lông đã qua mạ kẽm nhúng nóng cũng cần được đóng gói lại với nhau.
(2)Gia cố gói hàng
Hơn 90% ốc vít được vận chuyển bằng vận tải container. Sẽ tiết kiệm chi phí hơn khi sử dụng hàng nguyên container (FCL) cho số lượng lớn; trong khi tải dưới mức đầy đủ (LCL) được sử dụng cho số lượng nhỏ hơn.