Vít lò xo móc có khía là loại dây buộc tiện lợi có vòng đệm lò xo trên thân bên dưới đầu vít. Thân cây có kết cấu khía thô. Điều này giúp loại bỏ sự cần thiết của một máy giặt riêng biệt, tăng tốc độ lắp ráp.
Khi bạn lắp các vít lò xo có khía này, phần thô sẽ ăn vào vật liệu bạn đang buộc chặt. Điều đó ngăn vít chỉ quay tại chỗ. Ngoài ra, phần lò xo liên tục đẩy về phía sau nên khớp nối luôn được giữ chặt.
Những chiếc vít lò xo này thực sự có tác dụng giữ mọi thứ một cách an toàn, đặc biệt là ở những nơi lung lay, nơi những chiếc vít thông thường có thể bị lỏng. Chúng là một cách chắc chắn để kết nối mọi thứ và giúp tránh các vấn đề do đồ đạc bị lỏng lẻo.
Vít lò xo móc có khía mang lại cho bạn hai ưu điểm chính: chúng không quay tại chỗ và xử lý rung động tốt. Vòng đệm lò xo tích hợp đó tạo áp suất không đổi lên khớp. Điều này giúp ích khi vật liệu lắng xuống theo thời gian hoặc khi nhiệt độ thay đổi. Phần quan trọng là phần chuôi thô (có khía), khi bạn vặn vít vào, phần này sẽ ăn khít vào vật liệu và giữ chắc chắn, kể cả trước khi bạn siết chặt xong.
Sự kết hợp này, áp lực của lò xo cộng với tay cầm có khía, làm cho vít lò xo có khía rất đáng tin cậy. Chúng cần ít bảo trì hơn theo thời gian và giúp tránh những sự cố không mong muốn trong môi trường khắc nghiệt nơi các ốc vít khác có thể bị lỏng.
Hỏi: Làm thế nào để vít lò xo có khía có khía tạo ra một cụm lắp ráp cố định mà không cần hàn?
Trả lời: Khi bạn đặt chúng vào, phần thô (có khía) của chuôi sẽ cắn vào vật liệu, trong khi phần lò xo ép xuống để tạo ra lực kẹp nghiêm trọng, chúng ta đang nói đến lực trên 300 kgf. Quá trình làm lạnh này tạo thành một khớp nối chắc chắn, có khả năng xử lý rung động tốt. Bạn có thể bỏ qua hoàn toàn việc hàn và đai ốc. Điều đó cắt giảm chi phí và tiết kiệm thời gian.
| Thứ hai | M3 | M3.5 | M4 | M5 | M6 |
| P | 0.5 | 0.6 | 0.7 | 0.8 | 1 |
| dk tối đa | 10.84 | 11.68 | 13.31 | 13.31 | 14.86 |
| dk phút | 10.34 | 11.18 | 12.81 | 12.81 | 14.36 |
| k | 11.43 | 16.26 | 16.62 | 16.26 | 20.07 |
| d1 | M3 | M3.5 | M4 | M5 | M6 |
| KHÔNG. | 1 | 2 | 2 | 2 | 3 |
| h | 0.92 | 0.92 | 0.92 | 0.92 | 0.92 |
| d2 tối đa | 5.54 | 6.33 | 7.9 | 7.9 | 9.5 |