Vòng khóa vít có vít định vị này không cần các rãnh thông thường mà vòng chặn sử dụng, vì vậy nó giữ cho trục chắc chắn. Nó có thiết lập khóa hai phần: nó sử dụng cả lực nén hướng tâm và áp suất dọc trục từ các vít. Điều đó có nghĩa là nó có thể chịu được trọng lượng lớn hơn 30% so với các vòng một phần. Các thiết kế được kiểm tra bằng mô hình máy tính để đảm bảo ứng suất trải đều trên toàn bộ bộ phận. Nó đã được thử nghiệm để xử lý hơn 10 triệu chu kỳ mỏi và hoạt động tốt hơn các loại khác trong các tình huống tải trọng va đập. Nó đáp ứng các tiêu chuẩn như MIL-R-5513 và ISO 1234.
Thiết kế mô-đun của vòng khóa vít với vít định vị cho phép điều chỉnh các tải không đồng đều hoặc lắp đặt không thẳng hàng. Bằng cách giới hạn độ dịch chuyển dọc trục trong khoảng 0,02 mm, độ mài mòn của ổ trục và tổn thất năng lượng sẽ giảm. Chúng tôi cung cấp bảo hành 5 năm và tuân thủ RoHS/REACH, khiến chúng thân thiện với môi trường. Chúng tôi hỗ trợ tùy chỉnh và có nhiều năm kinh nghiệm trong ngành dây buộc, cung cấp hỗ trợ kỹ thuật và giao hàng nhanh để đảm bảo hệ thống của bạn hoạt động bình thường.
Vòng khóa vít có vít định vị có các tùy chọn chống gỉ như thép không gỉ 316 hoặc thép cacbon mạ kẽm-niken, những loại này không bị hỏng do nước, hóa chất hoặc không khí mặn. Hình dạng của vòng khóa tránh để lại những khoảng trống nơi bụi bẩn khó chịu có thể tích tụ và ăn mòn kim loại. Bạn thậm chí có thể lấy ốc vít bằng vật liệu PTFE đó (bạn biết đấy, như lớp phủ chảo chống dính) nếu bạn cần chúng bền lâu hơn. Nếu bạn đang làm việc trên thuyền hoặc giàn khoan dầu, hãy sử dụng phiên bản có gioăng silicon cao su, ngăn các kim loại khác nhau phản ứng và ăn mòn lẫn nhau, những vòng khóa vít này đã được thử nghiệm trong hơn 500 giờ bằng phun sương nước biển nhân tạo.

Thứ hai
Φ125
Φ130
Φ135
Φ140
Φ145
Φ150
Φ160
Φ170
Φ180
Φ190
Φ200
d tối đa
125.1
130.1
135.1
140.1
145.1
150.1
160.1
170.1
180.1
190.115
200.115
d phút
125
130
135
140
145
150
160
170
180
190
200
h tối đa
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
30
giờ phút
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
29.48
n tối đa
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
2.31
n phút
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
2.06
t tối đa
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
4.95
t phút
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
4.05
dc
165
170
175
180
190
200
210
220
230
240
250
d0
M12
M12
M12
M12
M12
M12
M12
M12
M12
M12
M12
P1
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75
1.75