Đinh tán kéo lõi một mặt có nhiều loại khác nhau để phù hợp với các nhu cầu về sức mạnh và hiệu suất khác nhau. Loại thương mại tiêu chuẩn này rẻ và đáng tin cậy cho các công việc thông thường như gia công kim loại nhẹ hoặc lắp ráp đồ nội thất.
Đối với mục đích sử dụng trong công nghiệp nặng, có sẵn các loại cường độ cao (như loại kết cấu), được chế tạo để xử lý tải nặng hơn và các điều kiện khắc nghiệt hơn. Một số đinh tán cũng đáp ứng các tiêu chuẩn cấp hàng không vũ trụ, với kích thước chính xác và vật liệu chất lượng hàng đầu cho ngành hàng không và sản xuất ô tô. Mỗi cấp độ đều được dán nhãn rõ ràng trên bao bì, vì vậy người mua có thể dễ dàng chọn loại đinh tán phù hợp cho dự án của mình—dù đó là dự án nhỏ
Chúng tôi kiểm soát chất lượng chặt chẽ đối với Đinh tán kéo lõi một mặt. Mỗi lô đinh tán kéo lõi đều được kiểm tra kích thước phù hợp, chất liệu chắc chắn và độ hoàn thiện bề mặt tốt trước khi xuất xưởng.
Đội ngũ chất lượng của chúng tôi sử dụng các công cụ chính xác để kiểm tra lực kéo và lực cắt mà đinh tán có thể chịu được, đáp ứng các tiêu chuẩn ngành toàn cầu. Chúng tôi cũng ghi lại từng bước sản xuất—từ mua nguyên liệu thô đến đóng gói—để có thể nhanh chóng phát hiện và khắc phục mọi vấn đề về chất lượng. Việc kiểm tra cẩn thận này làm cho đinh tán của chúng tôi đáng tin cậy cho mọi mục đích sử dụng, cho dù bạn mua số lượng nhỏ hay đơn đặt hàng công nghiệp lớn.
Câu hỏi: Đinh tán kéo lõi một mặt có thể được tháo ra dễ dàng nếu tôi cần làm lại một dự án không?
Không giống như ốc vít, nó được thiết kế để cố định và không thể tháo ra nếu không bị hư hỏng. Để tháo một cái, hãy sử dụng mũi khoan có cùng kích thước với đinh tán để khoan xuyên qua chốt giữa và thân của nó. Sau khi phần giữa bị hỏng, bạn có thể tháo phần còn sót lại. Điều này sẽ để lại một lỗ nhỏ, vì vậy nếu bạn định làm lại mọi thứ thường xuyên, tốt hơn hết bạn nên sử dụng dây buộc có thể tái sử dụng.
| D | L+0,99 | tối thiểu | Đường kính lỗ rỗng | Phạm vi hàn |
| φ2,4 | 4-16 | 26 | φ2,5 | L-4.5 L-2.5 |
| φ3,0 | 6-16 | 26 | φ3.1 | L-5.0 L-3.0 |
| φ3,2 | 6-20 | 27 | φ3,3 | L-5.5 L-3.5 |
| φ4.0 | 6-20 | 27 | φ4.1 | L-6.0 L-4.0 |
| φ4,8 | 8-25 | 27 | φ4,9 | L-7.0 L-5.0 |
| φ5,0 | 8-25 | 27 | φ5.1 | L-7.5 L-5.5 |
| φ6.0 | 10-30 | 27 | φ6.1 | L-8.0 L-6.0 |
| φ6,4 | 12-40 | 27 | φ6,5 | L-8.5 L-6.5 |
| Lưu ý về kích thước: Các thông số trên dựa trên dữ liệu đo từng đợt và chỉ mang tính chất tham khảo. Kích thước thực tế sẽ chiếm ưu thế. | ||||