Chi phí vận chuyển cho những chiếc Ghim Black Clevis này không có mức giá cố định—nó phụ thuộc vào một số thứ. Về cơ bản, vấn đề phụ thuộc vào số lượng bạn đặt hàng (các đơn hàng lớn hơn thường có chi phí vận chuyển mỗi kiện ít hơn), gói hàng của bạn nặng bao nhiêu và kích thước của nó (các gói hàng nặng hơn hoặc lớn hơn sẽ có giá cao hơn) và khoảng cách cần vận chuyển.
Đối với những đơn hàng nhỏ hơn, chúng tôi thường sử dụng các công ty giao hàng thông thường. Đối với những lô hàng thực sự lớn, chúng tôi có thể sử dụng vận tải đường biển hoặc đường hàng không, trong đó chi phí thường được tính theo khối lượng. Nếu bạn thêm vào các tính năng bổ sung như bảo hiểm hoặc theo dõi đặc biệt, điều đó cũng sẽ làm tăng giá.
Nhận báo giá cho Ghim Black Clevis rất đơn giản—chỉ cần cho chúng tôi biết bạn cần gì và nó sẽ đi đâu, sau đó chúng tôi có thể cung cấp cho bạn chi phí chính xác.
Chốt khoan đầu phẳng này về cơ bản là một hình trụ thẳng dùng để kết nối các bộ phận. Nó có một trục trơn xuyên qua các lỗ phù hợp trên những thứ như giá đỡ và thanh. Một đầu có một đầu (phẳng hoặc tròn) để ngăn nó trượt hết cỡ. Đầu kia không có đầu nhưng có một lỗ nhỏ được khoan xuyên qua gần đầu. Lỗ đó dùng để kẹp hoặc chốt định vị để khóa chốt vào đúng vị trí sau khi lắp vào. Một số loại có thể có phần côn rất nhỏ trên trục để dễ lắp vào hơn.
Chúng tôi chế tạo các Ghim Black Clevis theo kích thước tiêu chuẩn để chúng phù hợp với các bộ phận thông thường. Hình dạng đơn giản của chúng cho phép các bộ phận được kết nối xoay hoặc xoay, đó là lý do tại sao chúng thường được sử dụng làm điểm xoay trong các loại thiết bị khác nhau.
Q: Bạn có cung cấp chứng chỉ kiểm tra cho Ghim Clevis đầu phẳng không?
Trả lời: Có, chúng tôi có thể cung cấp chứng chỉ kiểm tra vật liệu cho Ghim của mình theo yêu cầu. Tài liệu này xác minh thành phần hóa học và tính chất cơ học, đảm bảo Ghim đáp ứng các yêu cầu về cấp độ và hiệu suất được chỉ định cho dự án của bạn.
| đơn vị: mm | ||||||||||||
| d | tối đa | 3 | 4 | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 |
| phút | 2.94 | 3.925 | 4.925 | 5.925 | 7.91 | 9.91 | 11.89 | 13.89 | 15.89 | 17.89 | 19.87 | |
| dk | tối đa | 5 | 6 | 8 | 10 | 12 | 14 | 16 | 18 | 20 | 22 | 25 |
| phút | 4.7 | 5.7 | 7.64 | 9.64 | 11.57 | 13.57 | 15.57 | 17.57 | 19.48 | 21.48 | 24.48 | |
| k | danh nghĩaL | 1.5 | 2 | 2.5 | 3 | 3.5 | 4 | |||||
| tối đa | 1.625 | 2.125 | 2.625 | 3.125 | 3.65 | 4.15 | ||||||
| phút | 1.375 | 1.875 | 2.375 | 2.875 | 3.35 | 3.85 | ||||||
| d1 | phút | 1.6 | 2 | 3.2 | 4 | 5 | 5 | |||||
| tối đa | 1.74 | 2.14 | 3.38 | 4.18 | 5.18 | 5.18 | ||||||
| Lh phút | 1.6 | 2.2 | 2.9 | 3.2 | 3.5 | 4.5 | 5.5 | 6 | 6 | 7 | 8 | |