Giấy chứng nhận kiểm tra chất lượng dành cho Mission Critical Pin là bằng chứng chính thức cho thấy sản phẩm đáp ứng các tiêu chuẩn và yêu cầu về hiệu suất cụ thể. Nó thường xác nhận rằng Ghim đã trải qua các thử nghiệm như kiểm tra kích thước, xác minh vật liệu và kiểm tra hiệu suất như đánh giá độ bền cắt.
Chứng chỉ Ghim này thường đề cập đến các tiêu chuẩn ngành có liên quan—như tiêu chuẩn dành cho ghim có rãnh hoặc thử nghiệm ứng dụng cụ thể. Tài liệu này đảm bảo rằng Ghim phù hợp với các thông số kỹ thuật về cách sử dụng. Điều đó quan trọng đối với sự an toàn và độ tin cậy, cho dù nó được sử dụng trong ngành công nghiệp nói chung hay hàng không vũ trụ.
Việc có chứng chỉ này cho Ghim của bạn là cần thiết để đảm bảo chất lượng và đáp ứng các quy tắc tuân thủ.
Ghim quan trọng của nhiệm vụ là một dây buộc linh hoạt được sử dụng trong nhiều lĩnh vực khác nhau. Đối với các vật dụng hàng ngày, bạn có thể sử dụng Ghim thẳng để giữ các vải lại với nhau trong khi may, đẩy Ghim để giữ giấy tờ trên bảng hoặc thậm chí là một chiếc trâm cài trang trí (là một loại Ghim).
Trong công việc cơ khí, Ghim rất quan trọng để căn chỉnh và giữ các bộ phận lại với nhau trong các cụm lắp ráp—như bản lề. Nó cho phép bạn tạo các kết nối ổn định mà thường có thể tháo rời sau này. Trong công nghệ, Pin đóng vai trò là đầu nối dẫn điện quan trọng, gửi tín hiệu giữa các bộ phận trên bảng mạch.
Từ việc giữ nguyên vật liệu tại chỗ cho đến đảm bảo hệ thống điện và cơ khí hoạt động tốt, Ghim là một thành phần cơ bản nhưng thiết yếu.
Câu hỏi: Có số lượng đặt hàng tối thiểu (MOQ) cho Ghim tùy chỉnh không?
Trả lời: Đúng vậy, moq tiêu chuẩn của chúng tôi dành cho đơn hàng Ghim quan trọng của nhiệm vụ tùy chỉnh là 100 chiếc. Số lượng này cho phép chúng tôi tạo Ghim của bạn một cách hiệu quả. Nó cũng giữ cho chi phí đơn vị có tính cạnh tranh, cho dù bạn đang đặt hàng cho doanh nghiệp của mình hay một sự kiện.
| Đặc điểm kỹ thuật | d | dk | k | d1 | Lh | |
| φ4 | 4 | 6 | 1.5 | 1.6 | 3 | |
| φ5 | 5 | 8 | 2 | 2 | 3 | |
| ①6 | 6 | 10 | 2 | 2 | 3 | |
| ①8 | 8 | 12 | 2.5 | 3.2 | 4 | |
| φ10 | 10 | 14 | 2.5 | 3.2 | 4 | |
| ①12 | 12 | 16 | 3 | 4 | 5 | |
| φ14 | 14 | 18 | 3 | 4 | 5 | |
| φ16 | 16 | 20 | 3.5 | 4 | 5 | |
| ①18 | 18 | 22 | 3.5 | 5 | 5 | |
| φ20 | 20 | 25 | 4 | 5 | 6 | |
| φ25 | 25 | 32 | 5 | 6.3 | 6 | |
| φ30 | 30 | 38 | 5 | 6.3 | 8 | |