Chi phí vận chuyển cho Ghim cấp công nghiệp phụ thuộc vào trọng lượng, kích thước của gói hàng và nơi nó được gửi. Chi phí vận chuyển quốc tế thay đổi rất nhiều. Ví dụ: gửi Ghim đến Úc có thể tốn khoảng 16,40 USD với các dịch vụ phổ thông, trong khi các tùy chọn nhanh hơn có thể là khoảng 22,02 USD.
Ngoài ra, những thứ như bảo hiểm vận chuyển hoặc xử lý đặc biệt (nếu gói Pin có pin) có thể tính thêm phí. Để có được giá chính xác, tốt nhất bạn nên sử dụng công cụ tính toán trực tuyến từ các hãng vận chuyển. Chỉ cần nhập chi tiết cụ thể về lô hàng Ghim của bạn.
Chốt cấp công nghiệp nhìn từ bên ngoài rất đơn giản, một đầu của chốt được làm nhọn để dễ dàng lắp vào và đầu còn lại có đầu: chẳng hạn như một đầu tròn nhỏ cho chốt định vị và thiết kế hình tròn được uốn cong trước cho chốt dạng vòng. Một số trong số chúng sử dụng cấu trúc rỗng với khe hẹp, một số trong số chúng có hoa văn khía trên bề mặt, có thể làm tăng lực ma sát, tạo điều kiện thuận lợi cho việc lắp đặt và ngăn ngừa sự lỏng lẻo. Nó được thiết kế để sử dụng để buộc chặt và đánh dấu. Thông số kỹ thuật đường kính của nó dao động từ M3 đến M20mm và có nhiều chiều dài để đáp ứng hầu hết các nhu cầu.
Câu hỏi: Chính sách của bạn là gì nếu tôi phát hiện sai sót trong lô hàng Ghim mà tôi nhận được?
Trả lời: Chúng tôi có quy trình kiểm soát chất lượng nghiêm ngặt. Nhưng nếu bạn nhận được bất kỳ Ghim cấp công nghiệp nào bị lỗi, vui lòng cho chúng tôi biết kèm theo ảnh trong vòng 7 ngày. Chúng tôi sẽ thay thế các bộ Pin bị lỗi ngay lập tức và bạn sẽ không phải trả thêm bất kỳ chi phí nào. Bằng cách này, chúng tôi đảm bảo bạn hài lòng với đơn đặt hàng của mình.
| Đặc điểm kỹ thuật | d | dk | k | d1 | Lh | |
| φ4 | 4 | 6 | 1.5 | 1.6 | 3 | |
| φ5 | 5 | 8 | 2 | 2 | 3 | |
| ①6 | 6 | 10 | 2 | 2 | 3 | |
| ①8 | 8 | 12 | 2.5 | 3.2 | 4 | |
| φ10 | 10 | 14 | 2.5 | 3.2 | 4 | |
| ①12 | 12 | 16 | 3 | 4 | 5 | |
| φ14 | 14 | 18 | 3 | 4 | 5 | |
| φ16 | 16 | 20 | 3.5 | 4 | 5 | |
| ①18 | 18 | 22 | 3.5 | 5 | 5 | |
| φ20 | 20 | 25 | 4 | 5 | 6 | |
| φ25 | 25 | 32 | 5 | 6.3 | 6 | |
| φ30 | 30 | 38 | 5 | 6.3 | 8 | |