Khi nông dân sửa chữa các hạng mục như máy cày, máy gặt và các thiết bị nông nghiệp khác, họ thường sử dụng Bu lông đầu vuông đã được chứng minh. Thiết kế đầu vuông này giúp cho việc siết chặt bằng cờ lê rất thuận tiện ngay cả trong môi trường bùn lầy, bẩn thỉu - điều này khá phổ biến ở ngoài đồng. Những bu lông này có thể duy trì tình trạng tốt trong các điều kiện khắc nghiệt như mưa, phân bón và rung động khi vận hành máy. Vì vậy, dù là sửa chữa máy kéo hay sửa chữa chuồng trại, những chiếc bu lông đầu vuông đều có thể cố định chắc chắn các đồ vật, giúp thiết bị của bạn hoạt động liên tục cả ngày.
Bu lông đầu vuông đã được chứng minh thường được sử dụng trong các kết cấu bằng gỗ, chẳng hạn như nhà kho, nhà kho hoặc sân thượng. Chúng lý tưởng cho việc định vị và cố định các dầm và cột lớn. Thiết kế đầu phẳng của chúng cho phép nhúng trơn tru vào gỗ, giảm nguy cơ nứt, trong khi cấu trúc ren cung cấp khóa an toàn để lắp đặt an toàn. Nhiều thợ mộc làm việc ngoài trời thích lựa chọn loại bu lông này. Suy cho cùng, ngay cả khi nơi đông đúc và môi trường phức tạp, một chiếc cờ lê thông thường cũng có thể dễ dàng siết chặt nó. Chọn bu lông mạ kẽm hoặc các loại bu lông được phủ sơn khác để giữ chúng ở tình trạng tốt trong môi trường mưa ẩm và không dễ bị rỉ sét. Vì vậy, dù là sân trong vườn hay chuồng trại trong trang trại, bu lông đầu vuông là sự lựa chọn lý tưởng để xây dựng bằng gỗ.
| Thứ hai | 1/4 | 16/5 | 8/3 | 16/7 | 1/2 | 8/5 | 3/4 | 8/7 | 1 | 1-1/8 | 1-1/4 |
| P | 20|28|32 | 18|24|32 | 16|24|32 |
14|20|28 | 13|20|28 | 11|18|24 | 10|16|20 | 9|14|20 | 8|12|20 | 7|12|18 | 7|12|18 |
| ds tối đa | 0.26 | 0.324 | 0.388 | 0.452 | 0.515 | 0.642 | 0.768 | 0.895 | 1.022 | 1.149 | 1.277 |
| ds phút | 0.237 | 0.298 | 0.36 | 0.421 | 0.482 | 0.605 | 0.729 | 0.852 | 0.976 | 1.098 | 1.223 |
| tối đa | 0.375 | 0.5 | 0.562 | 0.625 | 0.75 | 0.938 | 1.125 | 1.312 | 1.5 | 1.688 | 1.875 |
| giây phút | 0.362 | 0.484 | 0.544 | 0.603 | 0.725 | 0.906 | 1.088 | 1.269 | 1.45 | 1.631 | 1.812 |
| tối đa | 0.53 | 0.707 | 0.795 | 0.884 | 1.061 | 1.326 | 1.591 | 1.856 | 2.121 | 2.386 | 2.652 |
| phút | 0.498 | 0.665 | 0.747 | 0.828 | 0.995 | 1.244 | 1.494 | 1.742 | 1.991 | 2.239 | 2.489 |
| k tối đa | 0.188 | 0.22 | 0.268 | 0.316 | 0.348 | 0.444 | 0.524 | 0.62 | 0.684 | 0.78 | 0.876 |
| k phút | 0.156 | 0.186 | 0.232 | 0.278 | 0.308 | 0.4 | 0.476 | 0.568 | 0.628 | 0.72 | 0.812 |
| r tối đa | 0.03 | 0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
0.06 |
0.06 |
0.06 |
0.09 |
0.09 |
0.09 |
| r phút | 0.01 |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
0.01 |
0.02 |
0.02 |
0.02 |
0.03 |
0.03 |
0.03 |
Đối với các đơn đặt hàng số lượng lớn Bu lông đầu vuông đã được chứng minh tiêu chuẩn, thời gian giao hàng thường dao động từ 20 đến 25 ngày, bắt đầu từ khi xác nhận đơn hàng và nhận tiền đặt cọc. Giai đoạn này chủ yếu dành riêng cho việc sản xuất, kiểm tra chất lượng và chuẩn bị giao hàng. Thời gian giao hàng cụ thể cho các đơn hàng bu lông đầu vuông sẽ được xác nhận thêm dựa trên số lượng đặt hàng thực tế, loại sản phẩm và công nghệ xử lý được chỉ định. Chúng tôi ưu tiên đảm bảo giao hàng kịp thời.