Chốt chia đa năng khác với các loại chốt tương tự khác. Không giống như kẹp chữ R hoặc chốt móc, bạn phải uốn cong chúng để lắp vào hoặc tháo ra và chúng sẽ khóa tốt hơn—chúng không bị lỏng do rung. So với khóa dây (dây an toàn), chốt chia đa năng thường lắp đặt nhanh hơn và dễ kiểm tra từng cái một hơn. Các chân tách rời của chúng làm cho chúng khác với các chốt định vị đặc được sử dụng trong các thiết lập cũ hơn. Điều làm nên những chiếc ghim chia đôi đa năng chính là cách khóa chân cong đơn giản và đó là lý do tại sao chúng vẫn được ưa chuộng trong việc giữ mọi thứ một cách an toàn.
Những lý do chính khiến Ghim chia đa năng đáng mua là vì sự an toàn, đơn giản và giá trị. Chúng khóa mọi thứ theo cách rõ ràng, khó lộn xộn và không bị lỏng khi rung lắc—thực sự quan trọng đối với sự an toàn. Bạn không cần bất kỳ công cụ đặc biệt nào để đặt chúng vào, chỉ cần những chiếc kìm cơ bản. Chúng có giá siêu rẻ cho mỗi chiếc, đặc biệt khi bạn nghĩ về tầm quan trọng của công việc giữ mọi thứ an toàn. Bạn có thể tìm thấy chúng trên khắp thế giới với vô số kích cỡ, chất liệu và hoàn thiện. Để giữ các bộ phận quay hoặc rung lại với nhau, trong mọi ngành công nghiệp, khó có sản phẩm nào có thể đánh bại các chốt Chia đa năng vì độ tin cậy, dễ sử dụng và không tốn nhiều chi phí.
Hỏi: Chúng ta có thể sử dụng các lựa chọn thay thế như kẹp R hoặc ghim cotter thay vì ghim chia đa năng không?
Trả lời: Có những lựa chọn khác, nhưng Ghim chia đa năng có những ưu điểm riêng. Đôi chân cong của chúng khóa mọi thứ theo cách chống rung tốt hơn. Đôi khi, chúng cũng mạnh hơn khi chịu lực cắt. Và bạn có thể đặt chúng vào hoặc lấy chúng ra một cách dễ dàng bằng các công cụ cơ bản. Nếu muốn sử dụng thứ khác thay thế, bạn cần suy nghĩ kỹ về vấn đề đó từ quan điểm kỹ thuật—sử dụng sai dây buộc có thể gây mất an toàn. Hãy liên hệ với chúng tôi và chúng tôi sẽ giúp đảm bảo rằng các chân Chia đa năng là phù hợp nhất.
| Thứ hai | Φ0,8 | Φ1 |
Φ1,2 |
Φ1,6 |
Φ2 |
Φ2,5 |
Φ3,2 |
Φ4 |
Φ5 |
Φ6.3 |
Φ8 |
| d tối đa | 0.7 | 0.9 | 1 | 1.4 | 1.8 | 2.3 | 3 | 3.7 | 4.6 | 5.9 | 7.5 |
| d phút | 0.6 | 0.8 | 0.9 | 1.3 | 1.7 | 2.1 | 2.7 | 3.5 | 4.4 | 5.7 | 7.3 |
| tối đa | 1.6 | 1.6 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 2.5 | 3.2 | 4 | 4 | 4 | 4 |
| một phút | 0.8 | 0.8 | 1.25 | 1.25 | 1.25 | 1.25 | 1.6 | 2 | 2 | 2 | 2 |
| c tối đa | 1.4 | 1.8 | 2 | 2.8 | 3.6 | 4.6 | 5.8 | 7.4 | 9.2 | 11.8 | 15 |
| một phút | 1.2 | 1.6 | 1.7 | 2.4 | 3.2 | 4 | 5.1 | 6.5 | 8 | 10.3 | 13.1 |