Bu lông mắt tiêu chuẩn Xiaoguo® cung cấp nhiều tùy chọn vật liệu để đáp ứng nhu cầu của khách hàng trong các môi trường công nghiệp khác nhau và với ngân sách khác nhau. Dưới đây là một số vật liệu phổ biến và đặc điểm tương ứng của chúng:
(1)Thép cacbon
Tiêu chuẩn: C15E, C45E, 45#, Q235, 1018, 1022
Lớp: 4,6, 4,8, 8,8
Tính năng: Độ bền cao, khả năng chịu lực lớn, hiệu quả chi phí cao. Độ dẻo dai tốt và hiệu suất hàn.
Ứng dụng: Môi trường trong nhà, nâng hạ công nghiệp nói chung, xây dựng, thiết bị lưu trữ, bảo trì cơ khí, v.v.
(2)Thép hợp kim
Tiêu chuẩn: 40Cr, 35CrMo, 42CrMo, 35CrMoA
Lớp: 8,8, 10,9, 12,9
Đặc điểm: Sau khi trải qua quá trình xử lý nhiệt, Bu lông mắt tiêu chuẩn có độ bền kéo cực cao, độ dẻo dai tuyệt vời và khả năng chống mỏi vượt trội, đồng thời có khả năng chịu được tải trọng và tác động nặng.
(3)Thép không gỉ
Tiêu chuẩn: 304 (A2), 316 (A4)
Lớp: A2 - 70, A4 - 80
Tính năng: Chống gỉ và ăn mòn vượt trội, bề ngoài sáng bóng, hợp vệ sinh và dễ lau chùi. Khả năng chống ăn mòn cao hơn nhiều so với 304.
Ứng dụng: Kỹ thuật hàng hải, cơ sở ven biển, công nghiệp hóa chất, thực phẩm, y học, môi trường ngoài trời và ẩm ướt/ăn mòn khác.
(4)Thép mạ kẽm nhúng nóng
Đặc điểm: Thông qua quá trình mạ kẽm nhúng nóng, một lớp phủ hợp kim kẽm-sắt dày và bền sẽ được hình thành trên bề mặt của Bu lông mắt tiêu chuẩn.
Ứng dụng: Đối với các tòa nhà ngoài trời, thiết bị nông nghiệp, hàng rào, bến cảng, v.v., những nơi cần có khả năng chống chịu thời tiết nhưng không cần cấp độ thép không gỉ.
(5)Đồng thau
Đặc điểm: Chống ăn mòn của nước biển, không tạo ra tia lửa, không có từ tính và có tính thẩm mỹ cao. Ứng dụng: Phần cứng hàng hải, môi trường chống cháy nổ (như mỏ dầu khí), những dịp đặc biệt có yêu cầu độ dẫn điện cao.
| Thứ hai | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 |
| P | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2.5 | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 |
| d1 tối đa | 8.036 | 10.036 | 12.043 | 16.043 | 18.043 | 22.052 | 25.052 | 28.052 | 30.052 | 32.062 | 35.062 |
| d1 phút | 8 | 10 | 12 | 16 | 18 | 22 | 25 | 28 | 30 | 32 | 35 |
| dk tối đa | 18 | 20 | 25 | 32 | 40 | 45 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 |
| dk phút | 16.9 | 18.7 | 23.7 | 30.4 | 38.4 | 43.4 | 48.4 | 53.1 | 58.1 | 63.1 | 68.1 |
| tối đa | 11 | 14 | 17 | 19 | 24 | 28 | 30 | 34 | 38 | 41 | 46 |
| giây phút | 10.3 | 13.3 | 16.3 | 18.16 | 23.16 | 27.16 | 29.16 | 33 | 37 | 40 | 45 |
| ds tối đa | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 39 |
Khi lựa chọn vật liệu cho Bu lông mắt tiêu chuẩn, nên tuân thủ các nguyên tắc sau:
(1)Môi trường khô ráo, trong nhà: Thép carbon được mạ điện là lựa chọn tiết kiệm chi phí nhất.
(2)Môi trường ngoài trời, ẩm ướt hoặc ven biển: Ưu tiên xem xét thép mạ kẽm nhúng nóng hoặc thép không gỉ 304.
(3) Môi trường biển hoặc có tính ăn mòn cao: Thép không gỉ 316 là lựa chọn tốt nhất để đảm bảo sự ổn định và an toàn lâu dài.
(4)Thiết bị hạng nặng, chịu va đập cao hoặc quan trọng: Thép hợp kim (chẳng hạn như loại 10.9) có thể chịu được tải trọng cực lớn và đảm bảo an toàn.
(5) Yêu cầu đặc biệt về môi trường: Các vật liệu như đồng thau có thể đáp ứng các tình huống đặc biệt như đặc tính chống cháy nổ và không từ tính.
[Lưu ý đặc biệt] Khi đưa ra quyết định cuối cùng về vật liệu, vui lòng đảm bảo đánh giá kỹ lưỡng môi trường làm việc thực tế và kết hợp với ngân sách để đưa ra lựa chọn phù hợp nhất. Nếu bạn muốn biết thêm chi tiết hoặc cần tư vấn về lựa chọn vật liệu, xin vui lòng liên hệ với chúng tôi bất cứ lúc nào.