Bu lông mắt có ren chủ yếu được phân loại dựa trên việc chúng có "vai" hay không và độ dài của ren.
[1]Theo phân loại dựa trên thiết kế "vai":
(1)Trơn / Không có vai: Cấu trúc đơn giản nhất, với sợi chỉ bắt đầu trực tiếp từ bên dưới vòng.
(2)Vai / Có cổ: Tại điểm nối giữa móc và thanh ren có một "vai" dày lên. Vai có thể phân bổ đều lực bên, tăng cường đáng kể độ an toàn.
[2]Theo độ dài của sợi chỉ:
(1) Ren đầy đủ: Ren tích hợp trên vít. Nó rất linh hoạt trong việc lắp đặt và có thể điều chỉnh vị trí chính xác bằng cách phối hợp với đai ốc. Nó đặc biệt thích hợp cho các ứng dụng yêu cầu định vị chính xác.
(2) Có ren một phần: Ở đầu vít có một phần thanh nhẵn không có ren. Đường kính của thanh trơn bằng đường kính chính của ren. Nó có lợi thế trong các tình huống tải động đòi hỏi cường độ cao và định vị chính xác.
Xiaoguo® cung cấp các dịch vụ tùy chỉnh toàn diện cho bu lông mắt có ren để đáp ứng các yêu cầu riêng của bạn:
(1)Kích thước không chuẩn: Có thể tùy chỉnh cho các thông số kỹ thuật vít khác nhau, từ M6 đến M100+, cũng như chiều dài và đường kính trong/ngoài của vòng nâng.
(2) Vật liệu đặc biệt: Ngoài thép cacbon và thép không gỉ thông thường, thép hợp kim, đồng thau, hợp kim titan, v.v. cũng có thể được tùy chỉnh.
(3)Các phương pháp xử lý bề mặt khác nhau: Cung cấp mạ điện, mạ kẽm nhúng nóng, phủ Dacromet, làm đen và các quy trình khác.
(4)Nhận dạng và đóng gói: Chúng tôi có thể cung cấp các dịch vụ như đánh dấu logo bằng laser và đóng gói tùy chỉnh cho các thương hiệu.
(5) Hỗ trợ kỹ thuật: Hỗ trợ xác nhận bản vẽ, đưa ra đề xuất lựa chọn và đưa ra hướng dẫn lắp đặt.
| Thứ hai | M8 | M10 | M12 | M16 | M20 | M24 | M27 | M30 | M33 | M36 | M39 |
| P | 1.25 | 1.5 | 1.75 | 2 | 2.5 | 3 | 3 | 3.5 | 3.5 | 4 | 4 |
| d1 tối đa | 8.036 | 10.036 | 12.043 | 16.043 | 18.043 | 22.052 | 25.052 | 28.052 | 30.052 | 32.062 | 35.062 |
| d1 phút | 8 | 10 | 12 | 16 | 18 | 22 | 25 | 28 | 30 | 32 | 35 |
| dk tối đa | 18 | 20 | 25 | 32 | 40 | 45 | 50 | 55 | 60 | 65 | 70 |
| dk phút | 16.9 | 18.7 | 23.7 | 30.4 | 38.4 | 43.4 | 48.4 | 53.1 | 58.1 | 63.1 | 68.1 |
| tối đa | 11 | 14 | 17 | 19 | 24 | 28 | 30 | 34 | 38 | 41 | 46 |
| giây phút | 10.3 | 13.3 | 16.3 | 18.16 | 23.16 | 27.16 | 29.16 | 33 | 37 | 40 | 45 |
| ds tối đa | 8 | 10 | 12 | 16 | 20 | 24 | 27 | 30 | 33 | 36 | 39 |
(1)Thời hạn bảo hành của bu lông mắt ren bắt đầu khi nào?
Thời hạn bảo hành bắt đầu từ Ngày vận chuyển, không phải ngày nhận hàng của khách hàng. Vì vậy, khuyến cáo khách hàng nên kiểm tra hàng ngay khi nhận hàng và liên hệ ngay với chúng tôi nếu có vấn đề.
(2)Thời gian xử lý yêu cầu bảo hành là bao lâu?
Từ khi khách hàng gửi yêu cầu bảo hành đến khi yêu cầu được xử lý đầy đủ, thường mất từ 10 đến 15 ngày làm việc. Trong trường hợp khẩn cấp, việc xử lý có thể được tiến hành nhanh chóng.
(3)Bu lông mắt ren của Xiaoguo® có chứng nhận CE không?
Đúng. Sản phẩm Xiaoguo® tuân thủ các yêu cầu của Chỉ thị Máy móc EU 2006/42/EC và được trang bị nhãn hiệu CE, cho phép sản phẩm được bán và sử dụng hợp pháp tại thị trường Châu Âu.